Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Unit 1: A Day in The Life of.. - loigiaihay Unit 1. A day in the life of - Tiếng Anh 10 - Thư viện Bài giảng điện tử Unit 1: A Day in the Life of - Reading - Để Học Tốt unit 1 lop 10 reading, tiếng anh 10 unit 1 writing, unit 1 lop 10 listening, unit 2 lop 10, unit 1 lop 10 speaking, giải tiếng anh lớp 10 unit 1 listening, unit 1 a day in the life of reading, tiếng anh 10 unit 1 family life

Sự kiện lặp đi lặp lại (a repeated event) hay mệt thói quen (a habit); trong câu có những trạng từ năng diễn như: always, usually, often, frequently (thường xuyên)

1.Kinds (Loại): Trạng lừ nãng diễn gồm có hai nhóm;2.Positions (Vị trí);

1.sự kiện đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ; 2.sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể / xác định trong quá khứ; 3.sự kiện xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá và đã chấm dứt;4.một thói quen trong quá khứ và đã chấm dứt (a past habit); 5.sự kiện xảy ra đồng thời hay sau một hành động khác trong quá khứ;6.ở mệnh đề theo sau “It’s (high /about) time ..."; 7.ở mệnh đề theo sau “SINCE”, chỉ khởi điểm.

BEFORE YOU READ (Trước khi em đọc),WHILE YOU READ (Trong khi em đọc), AFTER YOU READ (Sau khi em đọc).

BEFORE YOU LISTEN;WHILE YOU LISTEN;AFTER YOU LISTEN