Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Câu 2: Đọc các ví dụ ờ mục II. 1. Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ in đậm.

Câu 1: Đọc các câu văn ở mục I. SGK và trả lời câu hỏi:

1. Các từ in đậm trong câu văn bổ sung ý nghĩa cho những từ nào? Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại nào?

2. Các từ in đậm đứng ở vị trí nào trong cụm từ?

Trá lời:

1.    Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho các từ:

a)    - đã —» đi

-  cũng —» ra

-  vẫn, chưa —» thấy

-  thật —> lỗi lạc

b)    - được -» soi (gương)

-  rất —> ưa nhìn

-  ra -> to

-  rất —> buớng

*  Những từ được bổ sung V nshĩa thuôc các từ loại:

-  Động tín đi ra ịcảu đõ), thày, soi ị gương)

- Tính tin lồi lạc, ưa nhìn. te. btícmg

2.    Các từ In đậm đúng ở vị trí phầa phọ traóc. hoặc phẩn sau trong cụm từ.

Câu 2: Đọc các ví dụ ờ mục II.

1. Tim các phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ in đậm.

2.  Điền các phó từ đã tìm đuợc ờ phẩn I và phản n vào bàng phản loại.

Trá lời:

Các phó từ bổ suns ý nghĩa cho độag từ, tính từ in dậm:

Câu a: lắm

Câu b: đừng, vào

Câu c: không, đã, đang

2. Điền vào bảng phân loại:

Ý nghĩa

đứng trước

đứng sau

Chi quan hệ thời gian

đã, đang

 

Chỉ mức độ

thật, rất

lắm

Chỉ sự tiếp diễn tương tự

cũng,vẫn

 

Chì sự phủ định

không, chưa

 

Chì sự cầu khiến

đừng

 

Chi kết quả và hướng

 

vào,ra

Chí khả năng

 

được

Các bài học nên tham khảo