Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Làm việc theo cặp. Học sinh B dùng bảng thông tin bên dưới, còn học sinh A dùng bảng thông tin trang 63. Đặt câu hỏi để điền vào ô trống.

1. Work in two groups. Each group should choose a different set of questions. Do some research and find out the following:(Làm việc theo 2 nhóm. Mỗi nhóm chọn một bộ câu hỏi khác nhau. Hãy nghiên cứu để tìm ra những ý dưới đây:)

* Đáp án

Set A:    

1. Laos

2. Indonesia (largest: 237,424.363 - 2011 Census); Singapore (smallest: 5,076,700 people -2010 Census)

3. Brunei (Brunei dollar) and Singapore (Singapore dollar)

4. Indonesia (It has about 17,508 islands)

Set B:

1. The Philippines and Singapore

2. Myanmar

3. Thailand

4. Indonesia (largest: 1,904,569 km2); Singapore (smallest: 707.1 km2)

Country

Capital

Land

Area

Population

Currency

Official

language

Brunei

Bandar

Seri

Begawan

5,765

401,890 (2011 Estimated) 415,717 (2013 Estimated)

Brunei

dollar

Malay

Cambodia

Phnom

Penh

181,035

13,388,910 (2008 Census) 14,860,000 (2012 World Bank)

Cambodian

riel

Khmer

Indonesia

Jakarta

1,904,569

237,424,363, (2011 Census)

Indonesian

rupiah

Indonesian

Country

Capital

Land

Area

Population

Currency

Official

language

Laos

Vientiane

236,800

6,477,211 (2011 Estimated)

Lao kip

Lao

Malaysia

Kuala

Lumpur

329,847

27,565,821 (2010 Census)

Malaysian

ringit

Malay

Myanmar

Nay Pyi Taw

676,578

58.840.0                     (2010 Estimated)

61.120.0                     (2012 Estimated)

Myanmar

kyat

Burmese

Philippines

Manila

300,000

92,337.852 (2010 Census)

Philippine

peso

Filipino,

English

Singapore

Singapore

707.1

5,076.700 (2010 Census)

Singapore

dollar

Malay,

Mandarin,

English,

Tamil

Thailand

Bangkok

513,120

65.479.453 (2010 Census) 66,720,153 (2011 Estimated)

baht

Thai

Viet Nam

Ha Noi

331,212

90,549,390 (2011 Estimated) 93,000,000 (2013 Estimated)

dồng

Vietnamese

 

2. Present your findings to the whole class. (Trình bày những điều em tìm được trước cả lớp.)

*      Học sinh làm theo yêu cầu

IV. SPEAKING

Work in pairs. Student B uses the table below and student A uses the table on page 63. Ask questions to fin the gaps. (Làm việc theo cặp. Học sinh B dùng bảng thông tin bên dưới, còn học sinh A dùng bảng thông tin trang 63. Đặt câu hỏi để điền vào ô trống)

* Học sinh làm việc theo yêu cầu