Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Ôn tập chương II - Đa giác. Điện tích đa giác - Loigiaihay Ôn tập Chương II. Đa giác. Diện tích đa giác - Hình ... - Giáo án điện tử Chương II - Đa giác. Diện tích đa giác - Tiết 1 : Đa giác ... - Để Học Tốt bài tập ôn tập chương 2 hình học 8, câu hỏi ôn tập chương 2 đại số 8, câu hỏi ôn tập chương 2 hình học 8, bài tập chương 2 hình học 8, toán hình 8 ôn tập chương 3, soan toan hinh lop 8 bai on tap chuong 2, soạn bài ôn tập chương 2 hình học 8, ôn tập chương 2 hình học 8 trang 131

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H, I, E, K lần lượt là các trung điểm của BC, HD, DC, EC (h.159) Tính : a)Diện tích tam giác DBE ; b)Diện tích tứ giác EHIK.

Trên hình 160 (AC//BF), hãy tìm tam giác có diện tích bằng diện tích của tứ giác ABCD.

Cho hình vuông ABCD có tâm đối xứng O, cạnh a. Một góc vuông xOy có tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F (h.161) Tính diện tích tứ giác OEBF.

Gọi O là điểm nằm trong hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng tổng diện tích của hai tam giác ABO và CDO bằng tổng diện tích của hai tam giác BCO và DAO.

Hai cạnh của một hình bình hành có độ dài là 6 cm và 4 cm. Một trong các đường cao có độ dài là 5 cm. Tính độ dài đường cao kia.

Cho tam giác ABC. Gọi M, N là các trung điểm tương ứng của AC, BC. Chứng minh rằng diện tích của hình thang ABNM bằng 3/4 diện tích của tam giác ABC.

Vẽ ba đường trung tuyến của một tam giác (h.162). Chứng minh sáu tam giác: 1, 2, 3, 4, 5, 6 có diện tích bằng nhau.