Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Dùng dạng đơn hoặc tiếp diễn của động từ cho trong khung để hoàn thành câu.

PRONUNCIATION

1. Listen and practise saying the following sentences. Mark the intonation: rising (/) or falling (). (Nghe và tập nói những câu dưới đây. Đánh dấu ngữ điệu: lên (/) hay xuống ().)

Click tại đây để nghe:

* Học sinh làm theo yêu cầu.

* Đáp án

Falling intonation: 1,3,5

Rising intonation: 2, 4

VOCABULARY

1. Choose the sentences with the words (a-f). (Hoàn thành càu bằng những từ (a-t).)

* Đáp án

1. e                             2. d                                     3. b                       

4. f                             5. c                                      6. a

grammar

1. Choose the correct verb form in brackets to complete each sentence. (Chọn dạng đúng của động từ cho trong ngoặc để hoàn thành cÂu.)

* Đáp án

1. to win                                   2. entering

3. catching                               4. to take                             5. visiting

2. Complete the sentences with the verbs in the box. Use the correct forms. (Hoàn thành câu bàng dạng đúng động từ cho trong khung.)

* Đáp án

  1. swimming                         2. dancing             3. finding
  2. speaking                           5. completing

3. Choose the correct verb form to complete each of the sentences. (Chọn dạng đúng của động từ đế hoàn thành câu.)

 

* Đáp án

 

1. feel                                      2. is having          3. am looking

4. is smelling                            5. is feeling

4. Use the simple or continuous form of the verbs in brackets to complete the senter (Dùng dạng đơn hoặc tiếp diễn của động từ cho trong khung để hoàn thành câu.)

 

Đáp án

 

1.  recognise

2. know

3. is thinking

 

4. Do ... remember

5. are...feeling