Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

Tổng hợp bài tập trong phần Language Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới.


1. Your body

a. Look at the phrases below and match each with its definition.

Nhìn vào những cụm từ dưới đây và nối với định nghĩa của chúng.

b. With a partner, practise saying the names of the systems.

Tập luyện nói tên các hệ thống với một người bạn.


Circulatory System - c (hệ tuần hoàn)

Digestive System - d (hệ tiêu hóa)

Respiratory System - b (hệ bài tiết)

Skeletal System - e (hệ xương)

Nervous System - a (hệ thần kinh)

2. Which system do the followings belong to? Use a dictionary to look up any words you don't know.

Những từ dưới đây thuộc hệ thống nào? Sử dụng từ điển để tra cứu những từ bạn không hiểu.


Circulatory System: heart; blood; pump

Digestive System: stomach; intestine

Respiratory System: breath; air; lung

Skeletal System: spine; bone; skull

Nervous System: brain; nerves; thinking



1. Listen and repeat. 

Lắng nghe và lặp lại

Click tại đây để nghe:

1. presentation, print, press, proud, preview

2. play, please, place, plum, plough

3. group, gradual, ground, grey, grand

4. glad, glance, glue, glow, glass


2. Read these sentences aloud.

Đọc thành tiếng những câu sau.

  1. The press came to the presentation with a view to collecting information.
  2. The play normally takes place in the school playground.
  3. The group gradually increased as more people joined in.
  4. I am glad that you have glanced through the glass to see the glow.



Will and be going to

1. Read the following about will and be going to

Đọc những dòng sau về 'will' và 'be going to'.

2. Identify the use of 'will' and 'be going to' in the sentences below. Write the type of use presented in 1 (1-6) next to each sentence.

Xác định cách sử dụng của 'will' và 'be going to' trong câu dưới đây. Viết các dạng sử dụng được trình bày ở câu 1 (1-6) bên cạnh mỗi câu.

  1. She will give me a book when I finish cleaning the floor.
  2. The screw is stuck. It won't loosen.
  3. I am going to travel around the world.
  4. Viet Nam is going to become a new industrialised country in the 21st century.
  5. Nam (seeing an elderly lady with heavy bags): Don't worry, I will carry it for you.


1. 1 (lời hứa => will)

2. 3 (sự từ chối, phủ nhận của cái gì => will)

3. 5 (kế hoạch, dự định => be going to)

4. 6 (đưa ra dự đoán => be going to)

5. 2 (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

3. Read the following sentences. Put a tick (✓) if it is appropriate, put a cross (x) if it isn't. Give explanations for your choice.

Đọc những câu sau. Đặt dấu tick nếu câu đó thích hợp, đặt dấu x nếu nó không thích hợp. Đưa ra lời giải thích cho sự lựa chọn của bạn.

1.    I need to fix the broken window. Are you going to help me?

2.    The forecast says it will be raining tomorrow.

3.    Can you hear that noise? Someone is going to enter the room.

4.    It's been decided that we're going to the seaside tomorrow.

5.    We've booked the tickets so we will fly to Bangkok next month.

6.    I think men will live on the Moon some time in the near future.

7.    I am going to translate the email, so my boss can read it.

8.    Don't worry, I'll be careful.


1. x (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

2. ✓ (dự đoán trong tương lai được đưa ra bởi dự báo thời tiết => will)

3. ✓ (điều sắp diễn ra=> be going to)

4. ✓ (kế hoạch, dự định => be going to)

5. x (kế hoạch dự định => be going to)

6. ✓ (đưa ra dự đoán không đưa ra cơ sở căn cứ => will)

7. ✓ (dự định chắc chắn => be going to)

8. ✓ (lời hứa => will)

4. Complete the following sentences with the right form of ‘will’ or  'be going to'. Sometimes both are correct.

Hoàn thành các câu dưới đây với dạng đúng của 'will' hoặc 'be going to'. Có câu cả 2 cùng đúng.

1.    Look at the clouds. I think it ____________ rain.

2.    I cannot open this bottle. The cap_______ move.

3.    What _________ the weather ___________  be like in the next century?

4.    As planned, we__________ drive from our city to the sea.


5.    It's not easy to say what the objectives _________ become next year.

6. ________ you _________  travel anywhere this Tet holiday?


7.    Despite the heat, we____________ reach our destination in time.


8.    I_________ hang out with you as I've decided to stay in and study for the test next week.


1. will / is going to (dự đoán về tương lai)

2. won't (từ chối làm gì)

3. will / is going to (dự đoán về tương lai)

4. are going to (kế hoạch, dự định)

5. will (dự đoán về tương lai)

6. Are ... going to (dự định, kế hoạch)

7. will (lời hứa)

8. am not going to (dự định, kế hoạch) 

5. Read the surprising facts about your body and complete the following sentences using the passive.

Đọc những sự thật đáng ngạc nhiên về cơ thể bạn và hoàn thành những câu sau sử dụng câu bị động.

0. Example: Nerve signals are _______________________________.

Nerve signals are sent to and from the brain as fast as 170 miles or 273 kilometres per hour.

1. The same amount of power as a 10-watt light bulb _______________.

2. The blood vessels ___________________________________________.

3. Your body __________________________________________________.

4. 2,000 gallons (around 7570 litres) of blood ______________________.

5. 17 muscles __________________ and 43 ________________________.

6. 32 millions bacteria __________________________________________.

7. Emotional tears ______________________________________________.

1      Complete the following sentences with the right form of ‘will’ or be going to Sometimes both are correct.

  is consumed by the brain