Đang tải thanh công cụ tìm kiếm ...
Phép Tính Online

5.Write the answers in your exercise book. (Vỉết câu trả lời vào tập bài tập của em).

B.WHERE DO YOU LIVE? (Bạn sống ở đâu?)

I.VOCABULARY (Từ vựng)

Live (v) :sống

Street (n) : đường phổ 

City (n) : thành phố 

House (n) : nhà

Alphabet (n) : bảng mẫu tự                      

1.Listen and repeat Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lập lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn cùng học.)

Click tại đây để nghe:

 

-What’s your name? - Tên của bạn là gì?

-My name’s Nam. - Tên của tôi là Nam.

-Where do you live? - Bạn sống ở đâu?

-I live on Trần Phú Street. - Tôi sống ở đường Trần Phú.

-How old are you? - Bạn mấy tuổi?

-I’m twelve years old. - Tôi 12 tuổi.

2.Play with words.

Click tại đây để nghe:

 


-Where do you live?  -Bạn đang sống ở đâu ?

I live in a house.      -Tôi sống trong một ngôi nhà.

-Where do you live?  -Bạn sông ở đâu?

I live on a street.     -Tôi sống trên 1 đường phố

-Where do you live?  -Bạn đang sống ở đâu ?

I live in a city.         -Tối sống trong một thành phố.

-Where do you live?  -Bạn đang sống ở đâu ?

I live in Vietnam.     -Tối sống ở Việt Nam.

3.

Click tại đây để nghe:

 

4.Listen and repeat. Then practise spelling your name with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau dó thực hành đánh vần tên của cm với bạn
cùng học.)

Click tại đây để nghe:

 

What’s your name? - Tên của bạn là gì?

My name’s Lan. — Tên của tôi là LAN.

How do you spell it? - Bạn đánh vần nó thể nào?

L [elj. A [el]. N [en]. Lan - L. A. N. Lan

5.Write the answers in your exercise book. (Vỉết câu trả lời vào tập bài tập của em).

a.What’s your name?  -My name's Tu.

b.How old are you?     -I'm ten/ eleven... years old.

c.Where do you live?   - I live on Nguyen Hue Street.

d.How do vou spell your name?  - T/ti:/. U ju:/ Tu